Vật Liệu Hàn Lincoln

5.00 out of 5 based on 1 customer rating
1 Review

in stock
Vật Liệu Hàn Lincoln
Model: LINCOLN
Đặc điểm
Các loại vật liệu hàn lincoln : Que hàn có thuốc bọc,Que hàn thép không gỉ,Que hàn tig,Dây hàn MIG/MAG.
Có chất lượng rất tốt đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật.

Hãng sản xuất :
Danh mục sản phẩm :

Hotline: 0904.282.282
Email: hungnv@weldtec.com.vn

Mô tả

Que hàn có thuốc bọc / Coverd  electrodes 

Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / Coverd  electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel

Que hàn thép không gỉ / Coverd  electrodes for stainless steel

Que hàn khác / Other coverd  electrodes

Que hàn TIG  / TIG rods

Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel

Que hàn TIG thép không gỉ / TIG rods for stainless steel

Que hàn TIG khác / Other TIG rods

Dây hàn MAG, MIG / MAG, MIG wires

Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel

Dây hàn MIG thép không gỉ / MIG wires for stainless steel

Dây hàn MIG khác / Other MIG wires

Dây hàn lõi thuốc / Flux cored wires

Dây hàn tự động dưới lớp thuốc / Solid wires for SAW

Thuốc hàn tự động / Flux for SAW


Liên hệ : Showroom thiết bị hàn
435 Đường Giải Phóng, P. Phương Liệt, Q. Thanh Xuân, Hà Nội

Email : anhnv@weldtec.com.vn
Tel : 024-3869 8011  –  Phone : 0904 182 789


THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Các bạn xem kỹ các vật liệu hàn cần trong sản xuất theo bảng sau

Que hàn có thuốc bọc / Coverd  electrodes
Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / Coverd  electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Fleetweld 5PE6010Hàn nối ống, hàn tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn đứng hướng hàn từ trên xuống.
Easyarc GP 6013E6013Hàn thép các bon trung bình, các kết cấu thép tổng hợp.
Easyarc GP 7016E7016Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.
Easyarc GP 7018E7018Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.
Easyarc ID 7018E7018Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.
Easyarc ID 7018-1E7018-1Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng, giàn khoan.
Ferrod 160TE7024Hàn hàn thép các bon thấp, tốc độ hàn cao, năng suất hàn cao (160-180)%
Pipeliner 8P+E8010-P1Hàn hàn ống các loại thép X56, X60, X65, X70 ở tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn từ trên xuống, kim loại mối hàn có khả năng chống rỗ xốp cao.
Jetweld LH 8018-C1E8018-C1Hàn thép hợp kim thấp chịu thời tiết, chịu nhiệt thấp như bình,ống, téc chứa và dẫn khí hóa lỏng trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, …
Cryo 1PE8018-G-H4RKim loại mối hàn có khả năng chịu va đập tốt ở -600C, năng suất hàn đạt (115-120)%, dùng cho hàn các kết cấu ngoài bờ, dàn khoan với hàm lượng Ni max là 1%.
SL 22GE8018-B1-H4Hàn thép hợp kim Cr-Mo-V, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, năng suất hàn đạt (115-120)%
SL 19GE8018-B2-H4Hàn thép hợp kim  Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, năng suất hàn đạt (115-120)% .
SL 502E8018-B6-H4RHàn thép hợp kim 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, được ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu
SL 20GE9018-B3-H4Hàn thép hợp kim  Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 6000C, năng suất hàn đạt (115-120)% .
SL Cr9 (P91)E9016-B9-H4Hàn thép hợp kim 9%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 6500C, được ứng dụng trong ngành công nghiệp năng lượng, hóa dầu.
Excalibur 9018-B2 MRE9018-B2 H4RHàn thép hợp kim thấp, thép Cr-Mo như bình, ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng (nhiệt điện, thủy điện), …
Excalibur 10018-D2E10018-D2 H4RHàn thép C-Mn, thép hợp kim thấp như ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, xây dựng giàn khoan, …
Que hàn thép không gỉ / Coverd  electrodes for stainless steel
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Easyarc 308E308Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 1Cr18Ni9Ti hoặc các loại thép tương đương.
Primalloy JS 308LE308LHàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 304L, 0Cr18Ni9 hoặc các loại tương đương
Primalloy JS 309E309Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309 hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc dùng để hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.
Primalloy JS 309LE309LHàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309, 309L hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.
Primalloy JS 309MoE309MoHàn nối thép không gỉ, thép austenit Cr-Ni-Mo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.
Primalloy JS 316E316Hàn thép không gỉ Cr-Ni-Mo theo ASTM 316 hoặc hàn các loại thép tương đương.
Primalloy JS 316LE316LHàn thép không gỉ austenit Cr-Ni-Mo theo ASTM 316, 316L hoặc các loại thép tương đương.
Primalloy JS 2209E2209Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao.
Que hàn khác / Other coverd  electrodes
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Reptec Cast 31ENiFe-ClLà loại que hàn gang, dùng để hàn gang với gang, gang với thép.
Reptec Cu8ECuMnNiAlLà loại que hàn hợp kim Cu-Mn, dùng để hàn cánh quạt, chân vịt,…
Reptec AlSi5E4043Hàn hợp kim Al-Si và các loại hợp kim nhôm khác.
Nicro 60/20EniCrMo-3Hàn thép hợp kim nền Ni, thép hợp kim Cr-Mo-Nb, kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao, khả năng chống nứt nóng cao, chịu nhiệt đến 12000C, chịu va đập tốt ở -1960C,…
Nicro 70/15MnEniCrFe-3Hàn thép hợp kim Ni-Cr, thép hợp kim nền Ni, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 8150C, chịu va đập tốt ở -1960C, khả năng chống nứt nóng cao,…
Que hàn TIG  / TIG rods
Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Merit JG 56ER70S-6Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép tấm mỏng, ống, nồi hơi, bình chưa.
LNT 12ER70S-A1Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 5500C.
LNT 28ER80S-GHàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí I1 với 100%Ar.
LNT 19ER80S-B2Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 5500C.
LNT 19CrER90S-B9Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 6500C.
LNT Ni1ER80S-Ni1Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -600C, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,..
LNT 502ER80S-B6Hàn thép 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 5500C.
LNT 20ER90S-B3Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 6000C.
Que hàn TIG thép không gỉ / TIG rods for stainless steel
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Primalloy JGS 308LER308LHàn thép hợp kim Cr-Ni. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa.
Primalloy JGS 309LER309LHàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao.
Primalloy JGS 316LER316LHàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao
LNT 310ER310Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 11000C
LNT 4462ER2209Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao.
Que hàn TIG khác / Other TIG rods
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
LNT CuNi30ERCuNiHàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)%
LNT AlSi5ER4043Hàn hợp kim Al-Si
LNT AlMg5ER5356Hàn hợp kim Al-Mg
Dây hàn MAG, MIG / MAG, MIG wires
Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Merit S-6ER70S-6Hàn thép các bon thấp, thép Mn và Si hợp kim thấp và trung bình, các loại kết cấu thép trong xây dựng, trong công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy,…
LNM 12ER70S-A1Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 5500C.
LNM 28ER80S-GHàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí trộn M21 hoặc 100% CO2.
LNM 19ER80S-B2Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 5500C
LNM Ni1ER80S-Ni1Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -600C, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,..
LNM 20ER90S-B3Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 6000C.
Dây hàn MIG thép không gỉ / MIG wires for stainless steel
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Primalloy JMS 308ER308Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…
Primalloy JMS 308LER308LHàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao.
Primalloy JMS 309ER309Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni và hàn các loại thép tương đương trong công nghiệp hóa dầu, hóa chất, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…
Primalloy JMS 309LER309LHàn thép không gỉ loại 22%Cr-12%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao.
LNM 310ER310Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 11000C
LNM 4462ER2209Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao.
Dây hàn MIG khác / Other MIG wires
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
LNM CuSi3ERCuSi-AHàn đồng hợp kim thấp, kim loại mối hàn chịu nhiệt và chống ăn mòn
LNM CuNi30ERCuNiHàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)%
LNM AlSi5ER4043Hàn hợp kim Al-Si
LNM AlMg5ER5356Hàn hợp kim Al-Mg
Dây hàn lõi thuốc / Flux cored wires
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Primacore

LW71

E71T-1C/9CHàn thép các bon, thép hợp kim thấp, các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, chế tạo giàn khoan,..
Primacore

P71X

E71T-1CHàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, bình chịu áp lực,…
Outershield

81Ni1C-H

E81T1-Ni1C-JH4Hàn khí bảo vệ 100%CO2, thuốc hàn chứa 1%Ni, mức độ bắn tóe thấp, dùng để hàn kết cấu ngoài khơi, giàn khoan,…
Outershield

12-H

E81T1-A1M-H4Hàn thép hợp kim Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,…
Outershield

20-H

E91T1-B3M-H4Hàn thép hợp kim Cr-Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,…
Dây hàn tự động dưới lớp thuốc / Solid wires for SAW
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Premierweld

L8

EL8Hàn SAW tự động cho thép C thấp , thép Mn thấp, thép Si thấp.
Premierweld

M12K

EM12KHàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn  trung bình, thép Si thấp.
Premierweld

H14

EH14Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn cao, thép Si thấp.
Thuốc hàn tự động / Flux for SAW
Tên / NamesAWSỨng dụng / Application
Premierweld BF1BF1Hàn các dạng kết cấu thép đặc biệt như nồi hơi, bình chứa khí hóa lỏng, bình chịu áp lực, ống thép (cấp độ X52, X60, X65), giàn khoan, tháp.
Premierweld NF3NF3Hàn các dạng kết cấu thép tổng hợp, bình chịu áp suất, bình chứa khí hóa lỏng, ống thép cấp độ X42, X46.
Premierweld AF5AF5Hàn các dạng kết cấu thép tấm mỏng, hàn các bề mặt không sạch, tốc độ

Thông tin bổ sung

Vật liệu hàn lincoln

Các loại vật liệu hàn lincoln : Que hàn có thuốc bọc,Que hàn thép không gỉ,Que hàn tig,Dây hàn MIG/MAG..
Có chất lượng rất tốt đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật

1 review for Vật Liệu Hàn Lincoln

  1. 5 trên 5

    Vật liệu hàn rất tốt

Add a review

Quý Khách Vui Lòng Liên Hệ: 0904.282.282 - 0912.633.668 Để Yêu Cầu Tư Vấn Và Báo Giá Sản Phẩm !

Sản Phẩm Đề Xuất