Vật Liệu Hàn Lincoln

5.00 out of 5 based on 1 customer rating
1 Review

in stock
VẬT LIỆU HÀN LINCOLN
Model: LINCOLN
Nhà sản xuất : LINCOLN ELECTRIC
Đặc điểm
Các loại vật liệu hàn lincoln : Que hàn có thuốc bọc,Que hàn thép không gỉ,Que hàn tig,Dây hàn MIG/MAG..
Có chất lượng rất tốt đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật

Mô tả

Vật Liệu Hàn Lincoln
Trung bình 5 * 43873 bình chọn

Que hàn có thuốc bọc / Coverd  electrodes 

Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / Coverd  electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel

Que hàn thép không gỉ / Coverd  electrodes for stainless steel

Que hàn khác / Other coverd  electrodes

Que hàn TIG  / TIG rods

Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel

Que hàn TIG thép không gỉ / TIG rods for stainless steel

Que hàn TIG khác / Other TIG rods

Dây hàn MAG, MIG / MAG, MIG wires

Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel

Dây hàn MIG thép không gỉ / MIG wires for stainless steel

Dây hàn MIG khác / Other MIG wires

Dây hàn lõi thuốc / Flux cored wires

Dây hàn tự động dưới lớp thuốc / Solid wires for SAW

Thuốc hàn tự động / Flux for SAW

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Các bạn xem kỹ các vật liệu hàn cần trong sản xuất theo bảng sau

Que hàn có thuốc bọc / Coverd  electrodes
1.1. Que hàn thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / Coverd  electrodes for carbon steel, low and mild alloy steel
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Fleetweld 5P E6010 Hàn nối ống, hàn tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn đứng hướng hàn từ trên xuống.
Easyarc GP 6013 E6013 Hàn thép các bon trung bình, các kết cấu thép tổng hợp.
Easyarc GP 7016 E7016 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.
Easyarc GP 7018 E7018 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.
Easyarc ID 7018 E7018 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại ống và bình chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng.
Easyarc ID 7018-1 E7018-1 Hàn thép các bon trung bình và hợp kim thấp, hàn các loại bình và bình và ống chịu áp lực trong công nghiệp đóng tàu, xây dựng, giàn khoan.
Ferrod 160T E7024 Hàn hàn thép các bon thấp, tốc độ hàn cao, năng suất hàn cao (160-180)%
Pipeliner 8P+ E8010-P1 Hàn hàn ống các loại thép X56, X60, X65, X70 ở tất cả các vị trí kể cả vị trí hàn từ trên xuống, kim loại mối hàn có khả năng chống rỗ xốp cao.
Jetweld LH 8018-C1 E8018-C1 Hàn thép hợp kim thấp chịu thời tiết, chịu nhiệt thấp như bình,ống, téc chứa và dẫn khí hóa lỏng trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, …
Cryo 1P E8018-G-H4R Kim loại mối hàn có khả năng chịu va đập tốt ở -600C, năng suất hàn đạt (115-120)%, dùng cho hàn các kết cấu ngoài bờ, dàn khoan với hàm lượng Ni max là 1%.
SL 22G E8018-B1-H4 Hàn thép hợp kim Cr-Mo-V, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, năng suất hàn đạt (115-120)%
SL 19G E8018-B2-H4 Hàn thép hợp kim  Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, năng suất hàn đạt (115-120)% .
SL 502 E8018-B6-H4R Hàn thép hợp kim 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 5500C, được ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu
SL 20G E9018-B3-H4 Hàn thép hợp kim  Cr-Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 6000C, năng suất hàn đạt (115-120)% .
SL Cr9 (P91) E9016-B9-H4 Hàn thép hợp kim 9%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 6500C, được ứng dụng trong ngành công nghiệp năng lượng, hóa dầu.
Excalibur 9018-B2 MR E9018-B2 H4R Hàn thép hợp kim thấp, thép Cr-Mo như bình, ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng (nhiệt điện, thủy điện), …
Excalibur 10018-D2 E10018-D2 H4R Hàn thép C-Mn, thép hợp kim thấp như ống chịu áp lực trong công nghiệp hóa chất, năng lượng, xây dựng giàn khoan, …
Que hàn thép không gỉ / Coverd  electrodes for stainless steel
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Easyarc 308 E308 Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 1Cr18Ni9Ti hoặc các loại thép tương đương.
Primalloy JS 308L E308L Hàn thép không gỉ austenit 18%Cr-8%Ni theo ASTM 304, 304L, 0Cr18Ni9 hoặc các loại tương đương
Primalloy JS 309 E309 Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309 hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc dùng để hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.
Primalloy JS 309L E309L Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni theo ASTM 309, 309L hoặc hàn các loại thép tương đương hoặc hàn nối thép không gỉ CrNi, CrNiMo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.
Primalloy JS 309Mo E309Mo Hàn nối thép không gỉ, thép austenit Cr-Ni-Mo với các loại thép hợp kim thấp và trung bình.
Primalloy JS 316 E316 Hàn thép không gỉ Cr-Ni-Mo theo ASTM 316 hoặc hàn các loại thép tương đương.
Primalloy JS 316L E316L Hàn thép không gỉ austenit Cr-Ni-Mo theo ASTM 316, 316L hoặc các loại thép tương đương.
Primalloy JS 2209 E2209 Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao.
Que hàn khác / Other coverd  electrodes
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Reptec Cast 31 ENiFe-Cl Là loại que hàn gang, dùng để hàn gang với gang, gang với thép.
Reptec Cu8 ECuMnNiAl Là loại que hàn hợp kim Cu-Mn, dùng để hàn cánh quạt, chân vịt,…
Reptec AlSi5 E4043 Hàn hợp kim Al-Si và các loại hợp kim nhôm khác.
Nicro 60/20 EniCrMo-3 Hàn thép hợp kim nền Ni, thép hợp kim Cr-Mo-Nb, kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao, khả năng chống nứt nóng cao, chịu nhiệt đến 12000C, chịu va đập tốt ở -1960C,…
Nicro 70/15Mn EniCrFe-3 Hàn thép hợp kim Ni-Cr, thép hợp kim nền Ni, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 8150C, chịu va đập tốt ở -1960C, khả năng chống nứt nóng cao,…
Que hàn TIG  / TIG rods
Que hàn TIG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / TIG rods welding for carbon steel, low and mild alloy steel
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Merit JG 56 ER70S-6 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép tấm mỏng, ống, nồi hơi, bình chưa.
LNT 12 ER70S-A1 Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 5500C.
LNT 28 ER80S-G Hàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí I1 với 100%Ar.
LNT 19 ER80S-B2 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 5500C.
LNT 19Cr ER90S-B9 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp hoặc trung bình, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 6500C.
LNT Ni1 ER80S-Ni1 Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -600C, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,..
LNT 502 ER80S-B6 Hàn thép 5%Cr-0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 5500C.
LNT 20 ER90S-B3 Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 6000C.
Que hàn TIG thép không gỉ / TIG rods for stainless steel
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Primalloy JGS 308L ER308L Hàn thép hợp kim Cr-Ni. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa.
Primalloy JGS 309L ER309L Hàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao.
Primalloy JGS 316L ER316L Hàn thép hợp kim Cr-Ni, Cr-Ni-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt, chống ăn mòn và chống ôxy hóa cao
LNT 310 ER310 Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 11000C
LNT 4462 ER2209 Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao.
Que hàn TIG khác / Other TIG rods
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
LNT CuNi30 ERCuNi Hàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)%
LNT AlSi5 ER4043 Hàn hợp kim Al-Si
LNT AlMg5 ER5356 Hàn hợp kim Al-Mg
Dây hàn MAG, MIG / MAG, MIG wires
Dây hàn MAG thép các bon, thép hợp kim thấp và trung bình / MAG wires for carbon steel, low and mild alloy steel
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Merit S-6 ER70S-6 Hàn thép các bon thấp, thép Mn và Si hợp kim thấp và trung bình, các loại kết cấu thép trong xây dựng, trong công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy,…
LNM 12 ER70S-A1 Hàn thép 0.5%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ từ -300C đến 5500C.
LNM 28 ER80S-G Hàn các loại thép chịu thời tiết, sử dụng khí trộn M21 hoặc 100% CO2.
LNM 19 ER80S-B2 Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, thép hợp kim Cr-Mo. Kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao đến 5500C
LNM Ni1 ER80S-Ni1 Hàn thép hạt mịn, thép hợp kim Ni thấp, kim loại mối hàn chịu va đập ở -600C, hàn các kết cấu ngoài bờ, giàn khoan,..
LNM 20 ER90S-B3 Hàn thép 2.25%Cr-1%Mo, kim loại mối hàn chịu nhiệt độ đến 6000C.
Dây hàn MIG thép không gỉ / MIG wires for stainless steel
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Primalloy JMS 308 ER308 Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…
Primalloy JMS 308L ER308L Hàn thép không gỉ loại 18%Cr-8%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao.
Primalloy JMS 309 ER309 Hàn thép không gỉ austenit 22%Cr-12%Ni và hàn các loại thép tương đương trong công nghiệp hóa dầu, hóa chất, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…
Primalloy JMS 309L ER309L Hàn thép không gỉ loại 22%Cr-12%Ni và các loại thép không gỉ tương đương trong công nghiệp hóa dầu, sản xuất ô tô, năng lượng, thực phẩm, đóng tàu,…kim loại mối hàn có khả năng chống ăn mòn cao.
LNM 310 ER310 Hàn thép hợp kim Cr và 25%Cr-20%Ni, kim loại mối hàn có khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ooxxy hóa ở nhiệt độ đến 11000C
LNM 4462 ER2209 Hàn thép không gỉ 2 pha, hàn lớp lót, kim loại mối hàn chịu nhiệt đến 2500C, có khả năng chống ăn mòn cao.
Dây hàn MIG khác / Other MIG wires
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
LNM CuSi3 ERCuSi-A Hàn đồng hợp kim thấp, kim loại mối hàn chịu nhiệt và chống ăn mòn
LNM CuNi30 ERCuNi Hàn đồng hợp kim Cu-Ni với hàm lượng Ni từ (10-30)%
LNM AlSi5 ER4043 Hàn hợp kim Al-Si
LNM AlMg5 ER5356 Hàn hợp kim Al-Mg
Dây hàn lõi thuốc / Flux cored wires
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Primacore

LW71

E71T-1C/9C Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, chế tạo giàn khoan,..
Primacore

P71X

E71T-1C Hàn thép các bon, thép hợp kim thấp, hàn các kết cấu thép trong xây dựng, đóng tàu, bình chịu áp lực,…
Outershield

81Ni1C-H

E81T1-Ni1C-JH4 Hàn khí bảo vệ 100%CO2, thuốc hàn chứa 1%Ni, mức độ bắn tóe thấp, dùng để hàn kết cấu ngoài khơi, giàn khoan,…
Outershield

12-H

E81T1-A1M-H4 Hàn thép hợp kim Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,…
Outershield

20-H

E91T1-B3M-H4 Hàn thép hợp kim Cr-Mo, thuốc hàn hệ Rutile, mức độ bắn tóe thấp,…
Dây hàn tự động dưới lớp thuốc / Solid wires for SAW
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Premierweld

L8

EL8 Hàn SAW tự động cho thép C thấp , thép Mn thấp, thép Si thấp.
Premierweld

M12K

EM12K Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn  trung bình, thép Si thấp.
Premierweld

H14

EH14 Hàn SAW tự động cho thép C thấp, thép Mn cao, thép Si thấp.
Thuốc hàn tự động / Flux for SAW
Tên / Names AWS Ứng dụng / Application
Premierweld BF1 BF1 Hàn các dạng kết cấu thép đặc biệt như nồi hơi, bình chứa khí hóa lỏng, bình chịu áp lực, ống thép (cấp độ X52, X60, X65), giàn khoan, tháp.
Premierweld NF3 NF3 Hàn các dạng kết cấu thép tổng hợp, bình chịu áp suất, bình chứa khí hóa lỏng, ống thép cấp độ X42, X46.
Premierweld AF5 AF5 Hàn các dạng kết cấu thép tấm mỏng, hàn các bề mặt không sạch, tốc độ

Additional information

Vật liệu hàn lincoln

Các loại vật liệu hàn lincoln : Que hàn có thuốc bọc,Que hàn thép không gỉ,Que hàn tig,Dây hàn MIG/MAG..
Có chất lượng rất tốt đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật

1 review for Vật Liệu Hàn Lincoln

  1. 5 out of 5

    Vật liệu hàn rất tốt

Add a review